danh vị

danh vị

Ông ấy có danh vị cao trong xã hội.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Địa vị danh tiếng: "danh vị" chỉ vị thế xã hội (địa vị) cùng với sự nổi tiếng, uy tín (danh tiếng) một người được trong cộng đồng hoặc trong một lĩnh vực nhất định.
    • Chức vụ danh dự: Trong một số ngữ cảnh, "danh vị" còn được dùng để chỉ một chức vụ mang tính danh dự, không nhất thiết gắn với quyền lực thực tế.
dụ sử dụng
  • (Ông ấy địa vị uy tín lớn trong xã hội nhờ tài năng phẩm chất tốt.)
  • (Chức vụ danh dự này dành cho người đóng góp xuất sắc.)
  • (Nhiều người chỉ theo đuổi địa vị danh tiếng, bỏ qua những giá trị đích thực.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "danh vị hão": danh vị không thực chất, chỉ mang tính hình thức.

    • Anh ta chỉ thích những danh vị hão, khôngích lợi thiết thực. (Anh ta ưa chuộng những địa vị danh dự rỗng tuếch.)
  • "mưu cầu danh vị": tìm kiếm, theo đuổi địa vị danh tiếng.

    • Giới thượng lưu thường mưu cầu danh vị để khẳng định bản thân. (Tầng lớp giàu có thường tìm cách nâng cao địa vị uy tín.)
Biến thể từ gần giống
  • Danh (danh từ): tiếng tăm, sự nổi tiếng.

    • Danh thơm đồn xa. (Tiếng tốt lan truyền rộng.)
  • Vị (danh từ): vị thế, chỗ đứng trong xã hội.

    • Vị thế của ông ấy trong công ty rất cao. (Chỗ đứng của ông ấy trong công ty rất quan trọng.)
  • Địa vị (danh từ): vị trí xã hội, thường gắn với quyền lực hoặc trách nhiệm.

    • Địa vị của anh ta thay đổi sau khi thăng chức. (Vị trí xã hội của anh ta thay đổi sau khi được thăng chức.)
Từ đồng nghĩa
  • Danh tiếng: mức độ nổi tiếng được kính trọng.
  • Uy tín: sự tin cậy tôn trọng từ người khác.
  • Vị thế: chỗ đứng, địa vị trong xã hội.
Thành ngữ liên quan
  • Danh vị lợi dưỡng: địa vị, danh tiếng, lợi ích sự nuôi dưỡngchỉ những thứ con người thường theo đuổi trong đời.
    • Người đời thường bon chen danh vị lợi dưỡng. (Con người thường tranh giành nhau địa vị, danh tiếng lợi ích vật chất.)

Từ chứa "danh vị"